Bài 2: Khi nào anh ấy quay về
Từ vựng, ngữ pháp bài khoá 1,2<br />
- Thực hành<br />
- Luyện tập
Từ vựng, ngữ pháp bài khoá 1,2<br />
- Thực hành<br />
- Luyện tập
Từ vựng, ngữ pháp bài khoá 3,4<br />
- Thực hành<br />
- Luyện tập
Từ vựng, ngữ pháp bài khoá 1,2<br />
- Thực hành<br />
- Luyện tập
1. Kiểm tra <br />
2. Tổng kết, nhận xét
1. Ôn tập <br />
2. Luyện tập cùng người bản địa
1. Ngữ âm: 打字<br />
2. Từ mới <br />
3. Ngữ pháp: câu chữ 有; 几#多少,数+ 量+ 名<br />
4. Bài khóa <br />
5. Thực hành
ôn tập kiến thức bài 13+14
1. Ngữ âm: 打字<br />
2. Từ mới <br />
3. Ngữ pháp: câu vị ngữ chủ-vị; 还是, 呢<br />
4. Bài khóa <br />
5. Thực hành
1. Ngữ âm: 打字<br />
2. Từ mới <br />
3. Ngữ pháp: câu vị ngữ tính từ, câu chính phản, trợ từ "的“<br />
4. Bài khóa <br />
5. Thực hành