BTVN B1

Submitted by api on Thu, 09/04/2025 - 18:29

<p>Quay video luyện nói phần Luyện tập</p><p>Học viên có thể xem video hướng dẫn làm bài về nhà trong video đính kèm dưới đây</p><p>Học viên có thể ôn lại bài học trên lớp trong video đính kèm dưới đây</p><p>File nghe và file bài tập trên lớp được đính kèm phía dưới</p>

Ngữ âm

Submitted by api on Thu, 09/04/2025 - 18:26

1, Thanh mẫu: z, c, s<br />
2, Vận mẫu: i, er, ua, uai, ui, uan, un, uang, ueng<br />
3, &Acirc;m er (cong lưỡi)<br />
4, Quy tắc viết: &acirc;m u đứng đầu &acirc;m tiết, viết dấu phẩy tr&ecirc;n đầu phi&ecirc;n &acirc;m<br />
5, Gh&eacute;p &acirc;m

Ngữ âm

Submitted by api on Thu, 09/04/2025 - 18:26

1. Thanh mẫu: j, q, x<br />
2. Vận mẫu: ia, ie, iao, iu, ian, in, ing, iang, iong, &uuml;e, &uuml;an, &Uuml;n<br />
3. Biến điệu 不<br />
4. Quy tắc viết: 以 i 开头的音节<br />
以 &uuml; 开头的音节<br />
5. Gh&eacute;p &acirc;m

Ngữ âm

Submitted by api on Thu, 09/04/2025 - 18:26

1. &Ocirc;n tập<br />
2. Vận mẫu: an, en, ang, eng, ong<br />
3. Thanh điệu: thanh nhẹ<br />
4. Gh&eacute;p &acirc;m

Ngữ âm

Submitted by api on Thu, 09/04/2025 - 18:26

1. Cấu tạo &acirc;m tiết trong tiếng Trung<br />
2. Thanh mẫu:b, p, m, f, d, t, n, l, g, k, h<br />
3. Vận mẫu: a, o, e, i, u, &uuml;, ai, ao, ou, ei<br />
4. Thanh điệu<br />
5. Gh&eacute;p &acirc;m