第二十三课:学校里边有邮局吗?
1. Từ mới <br />
2. Ngữ pháp: 方位词、存在的表达、介词(离、从、往)<br />
3. Bài khóa<br />
4. Thực hành
1. Từ mới <br />
2. Ngữ pháp: 方位词、存在的表达、介词(离、从、往)<br />
3. Bài khóa<br />
4. Thực hành
1. Từ mới <br />
2. Ngữ pháp: 兼语句<br />
3. Bài khóa<br />
4. Thực hành
ôn tập kiến thức bài 20,21
1. Từ mới <br />
2. Ngữ pháp: 时间的表达<br />
3. Bài khóa<br />
4. Thực hành
1. Từ mới <br />
2. Ngữ pháp:名词谓语句、时间程序、疑问语调<br />
3. Bài khóa<br />
4. Thực hành
ôn tập kiến thức bài 18,19
1. Từ mới <br />
2. Ngữ pháp:动词重叠、又...又、“一点儿”和“有一点儿”<br />
3. Bài khóa<br />
4. Thực hành
1. Từ mới <br />
2. Ngữ pháp: 连动句<br />
3. Bài khóa<br />
4. Thực hành
ôn tập kiến thức bài 16,17
1. Từ mới <br />
2. Ngữ pháp: 动作的进行、双宾语句<br />
3. Bài khóa<br />
4. Thực hành